13 cụm từ hay về hoạt động cơ thể người
Ngôn ngữ cơ thể là một thứ ngôn ngữ rất cần. Trong quá trình học tiếng Anh thì language body càng phát huy tác dụng hơn nữa. Bởi nó giúp ta diễn tả cảm xúc cũng như hành động một cách chính xác. Cùng Peace English tìm hiểu 13 CỤM TỪ HAY VỀ HOẠT ĐỘNG CƠ THỂ NGƯỜI nhé!
- Nod your head: Gật đầu
- Shake your head: Lắc đầu
- Turn your head: Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
- Roll your eyes: Đảo mắt
- Blink your eyes: Nháy mắt
- Raise an eyebrow / Raise your eyebrows: Nhướn mày
- Stick out your tongue: Lè lưỡi
- Clear your throat: Hắng giọng, tằng hắng
- Shrug your shoulders: Nhướn vai
- Cross your legs: Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
- Cross your arms: Khoanh tay.
- Keep your fingers crossed: bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa
(biểu tượng may mắn, cầu may.)
- Give the thumbs up/down: giơ ngón cái lên/xuống (khen good/ bad)